XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基金会 đọc là jī jīn huì, nghĩa là quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基金会

[jī jīn huì] [基 金 会]

quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)

好,我明天就向基金会提交申请,争取尽早落实预算。

hǎo, wǒ míng tiān jiù xiàng jī jīn huì tí jiāo shēn qǐng, zhēng qǔ jǐn zǎo luò shí yù suàn.

Được, ngày mai thầy sẽ nộp đơn lên quỹ, tranh thủ sớm chốt ngân sách.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

他们成立了一个慈善基金会来帮助孤儿。

tā men chéng lì le yí gè cí shàn jī jīn huì lái bāng zhù gū ér.

Họ đã thành lập một quỹ từ thiện để giúp đỡ trẻ mồ côi.

他是这个慈善基金会的主要发起人之一。

tā shì zhè ge cí shàn jī jīn huì de zhǔ yào fā qǐ rén zhī yī.

Anh ấy là một trong những người khởi xướng chính của quỹ từ thiện này.

Hỏi đáp về từ 基金会

基金会 nghĩa là gì?

基金会 (jī jīn huì) nghĩa là quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ).

Cách viết 基金会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 金, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基金会?

Thường gặp: 儿童基金会 (ér tóng jī jīn huì) – UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc).