XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际货币基金 đọc là guó jì huò bì jī jīn, nghĩa là Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国际货币基金

国际货币基金 nghĩa là gì?

国际货币基金 (guó jì huò bì jī jīn) nghĩa là Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

Cách viết 国际货币基金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 货, 币, 基, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.