XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活期资金 đọc là huó qī zī jīn, nghĩa là quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活期资金

[huó qī zī jīn] [活 期 资 金]

quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt

这张银联卡里存的都是活期资金。

zhè zhāng yín lián kǎ lǐ cún de dōu shì huó qī zī jīn.

Số tiền trong thẻ ngân hàng này đều là vốn không kỳ hạn.

Hỏi đáp về từ 活期资金

活期资金 nghĩa là gì?

活期资金 (huó qī zī jīn) nghĩa là quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt.

Cách viết 活期资金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 期, 资, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.