XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流动资金 đọc là liú dòng zī jīn, nghĩa là tiền lưu thông; quỹ lưu động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

流动资金

[liú dòng zī jīn] [流 动 资 金]

tiền lưu thông; quỹ lưu động

话虽如此,眼下流动资金紧张,承担这种风险未免太盲目了。

huà suī rú cǐ, yǎn xià liú dòng zī jīn jǐn zhāng, chéng dān zhè zhǒng fēng xiǎn wèi miǎn tài máng mù le.

Nói thì vậy, trước mắt dòng tiền eo hẹp, gánh rủi ro thế này e là quá mù quáng.

Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon

这个大型项目占用了公司大量的流动资金。

zhè ge dà xíng xiàng mù zhàn yòng le gōng sī dà liàng de liú dòng zī jīn.

Dự án lớn này đã chiếm dụng một lượng lớn vốn lưu động của công ty.

Hỏi đáp về từ 流动资金

流动资金 nghĩa là gì?

流动资金 (liú dòng zī jīn) nghĩa là tiền lưu thông; quỹ lưu động.

Cách viết 流动资金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 动, 资, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.