XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金融危机 đọc là jīn róng wēi jī, nghĩa là khủng hoảng tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

金融危机

[jīn róng wēi jī] [金 融 危 机]

khủng hoảng tài chính

各国都在防范潜在的金融危机。

gè guó dōu zài fáng fàn qián zài de jīn róng wēi jī.

Các nước đều đang phòng ngừa khủng hoảng tài chính tiềm ẩn.

公司在这次金融危机中遭受了巨大的经济损失。

gōng sī zài zhè cì jīn róng wēi jī zhōng zāo shòu le jù dà de jīng jì sǔn shī.

Công ty đã phải gánh chịu tổn thất kinh tế to lớn trong cuộc khủng hoảng tài chính này.

这场金融危机迅速蔓延,波及了全球多个产业。

zhè chǎng jīn róng wēi jī xùn sù màn yán, bō jí le quán qiú duō gè chǎn yè.

Cuộc khủng hoảng tài chính này lan rộng nhanh chóng, ảnh hưởng tới nhiều ngành công nghiệp toàn cầu.

Hỏi đáp về từ 金融危机

金融危机 nghĩa là gì?

金融危机 (jīn róng wēi jī) nghĩa là khủng hoảng tài chính.

Cách viết 金融危机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 融, 危, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.