XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有印象 đọc là yǒu yìn xiàng, nghĩa là có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有印象

[yǒu yìn xiàng] [HỮU 印 象]

có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ

我希望他们了解戏里人物的特点,亲自体验会更有印象。

wǒ xī wàng tā men liǎo jiě xì lǐ rén wù de tè diǎn, qīn zì tǐ yàn huì gèng yǒu yìn xiàng.

Em mong họ hiểu đặc điểm của các nhân vật trong vở diễn, tự mình trải nghiệm sẽ có ấn tượng hơn.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 有印象

有印象 nghĩa là gì?

有印象 (yǒu yìn xiàng) nghĩa là có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ.

Cách viết 有印象 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 印, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.