XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以启齿 đọc là nán yǐ qǐ chǐ, nghĩa là quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难以启齿

[nán yǐ qǐ chǐ] [难 以 启 齿]

quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó

看他欲言又止的样子,似乎心中藏着许多难以启齿的隐情。

kàn tā yù yán yòu zhǐ de yàng zi, sì hū xīn zhōng cáng zhe xǔ duō nán yǐ qǐ chǐ de yǐn qíng.

Nhìn vẻ ngập ngừng muốn nói lại thôi của anh ấy, dường như trong lòng đang giấu nhiều nỗi niềm khó mở lời.

Hỏi đáp về từ 难以启齿

难以启齿 nghĩa là gì?

难以启齿 (nán yǐ qǐ chǐ) nghĩa là quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó.

Cách viết 难以启齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以, 启, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.