XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行动不便 đọc là xíng dòng bù biàn, nghĩa là khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行动不便

[xíng dòng bù biàn] [行 动 BẤT 便]

khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại

妹妹搀着行动不便的奶奶走下楼。

mèi mei chān zhe xíng dòng bú biàn de nǎi nai zǒu xià lóu.

Em gái dìu người bà đi lại khó khăn bước xuống lầu.

Hỏi đáp về từ 行动不便

行动不便 nghĩa là gì?

行动不便 (xíng dòng bù biàn) nghĩa là khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại.

Cách viết 行动不便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 动, 不, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.