行动不便
[xíng dòng bù biàn] [行 动 BẤT 便]
khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại
妹妹搀着行动不便的奶奶走下楼。
mèi mei chān zhe xíng dòng bú biàn de nǎi nai zǒu xià lóu.Em gái dìu người bà đi lại khó khăn bước xuống lầu.
行动不便 đọc là xíng dòng bù biàn, nghĩa là khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng dòng bù biàn] [行 动 BẤT 便]
khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại
妹妹搀着行动不便的奶奶走下楼。
mèi mei chān zhe xíng dòng bú biàn de nǎi nai zǒu xià lóu.Em gái dìu người bà đi lại khó khăn bước xuống lầu.
行动不便 (xíng dòng bù biàn) nghĩa là khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại.
Viết lần lượt từng chữ 行, 动, 不, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.