惹麻烦
[rě má fan] [惹 麻 烦]
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
为了少惹麻烦,我们还是按照规矩办事吧。
wèi le shǎo rě má fán, wǒ men hái shì àn zhào guī jǔ bàn shì ba.Để bớt chuốc phiền phức, chúng ta cứ làm việc theo quy củ đi.
惹麻烦 đọc là rě má fan, nghĩa là gây khó khăn; rước lấy rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rě má fan] [惹 麻 烦]
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
为了少惹麻烦,我们还是按照规矩办事吧。
wèi le shǎo rě má fán, wǒ men hái shì àn zhào guī jǔ bàn shì ba.Để bớt chuốc phiền phức, chúng ta cứ làm việc theo quy củ đi.
惹麻烦 (rě má fan) nghĩa là gây khó khăn; rước lấy rắc rối.
Viết lần lượt từng chữ 惹, 麻, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.