XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惹麻烦 đọc là rě má fan, nghĩa là gây khó khăn; rước lấy rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惹麻烦

[rě má fan] [惹 麻 烦]

gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức

为了少惹麻烦,我们还是按照规矩办事吧。

wèi le shǎo rě má fán, wǒ men hái shì àn zhào guī jǔ bàn shì ba.

Để bớt chuốc phiền phức, chúng ta cứ làm việc theo quy củ đi.

Hỏi đáp về từ 惹麻烦

惹麻烦 nghĩa là gì?

惹麻烦 (rě má fan) nghĩa là gây khó khăn; rước lấy rắc rối.

Cách viết 惹麻烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惹, 麻, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.