XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惹祸 đọc là rě huò, nghĩa là gây rắc rối; rước họa vào thân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

惹祸【惹禍】

[rě huò] [惹 祸]

gây rắc rối; rước họa vào thân

招引灾祸或引起麻烦

你脾气这么急,迟早会惹祸的。

nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.

Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.

他在外冲动行事,常常给家里惹祸。

tā zài wài chōng dòng xíng shì, cháng cháng gěi jiā lǐ rě huò.

Anh ta hành sự bốc đồng bên ngoài, thường xuyên rước họa về cho gia đình.

Hỏi đáp về từ 惹祸

惹祸 nghĩa là gì?

惹祸 (rě huò) nghĩa là gây rắc rối; rước họa vào thân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 惹祸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惹, 祸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惹祸?

Thường gặp: 招灾惹祸 (zhāo zāi rě huò) – chuốc lấy tai họa.