XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

添麻烦 đọc là tiān má fan, nghĩa là gây rắc rối cho ai; làm phiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

添麻烦

[tiān má fan] [添 麻 烦]

gây rắc rối cho ai; làm phiền

好的,给您添麻烦了,我马上就去办。

hǎo de, gěi nín tiān má fán le, wǒ mǎ shàng jiù qù bàn.

Vâng, làm phiền thầy rồi, em đi xử lý ngay đây ạ.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

她宁愿自己承受痛苦,也不想给家人添麻烦。

tā nìng yuàn zì jǐ chéng shòu tòng kǔ, yě bù xiǎng gěi jiā rén tiān má fán.

Cô ấy thà tự mình chịu đựng đau khổ còn hơn làm phiền người nhà.

嗯,给您添麻烦了。晚还一天,需要交罚款吗?

èn, gěi nín tiān má fán le. wǎn hái yì tiān, xū yào jiāo fá kuǎn ma?

Dạ, em làm phiền thầy rồi. Trả muộn một ngày có cần nộp phạt không ạ?

Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi

Hỏi đáp về từ 添麻烦

添麻烦 nghĩa là gì?

添麻烦 (tiān má fan) nghĩa là gây rắc rối cho ai; làm phiền.

Cách viết 添麻烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 添, 麻, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.