麻木不仁
[má mù bù rén] [麻 木 BẤT 仁]
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
麻木不仁 đọc là má mù bù rén, nghĩa là tê liệt; không nhạy cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[má mù bù rén] [麻 木 BẤT 仁]
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
麻木不仁 (má mù bù rén) nghĩa là tê liệt; không nhạy cảm.
Viết lần lượt từng chữ 麻, 木, 不, 仁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.