Viết lần lượt từng nét của chữ 枞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 枞 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 单枞 (dān cōng) – biến thể của 单丛 (dān cōng); 枞树 (cōng shù) – cây thông; 枞阳 (zōng yáng) – Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy; 银枞 (yín cōng) – cây thông bạc (Abies alba); 鸡枞 (jī zōng) – nấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam; 枞阳县 (zōng yáng xiàn) – Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy.