XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柏 đọc là bǎi, nghĩa là cây tuyết tùng; cây bách. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

柏

[bǎi]

cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bó]

苍松翠柏在严冬中依然挺拔。

cāng sōng cuì bǎi zài yán dōng zhōng yī rán tǐng bá.

Cây thông cây bách vẫn sừng sững cao vút trong mùa đông giá lạnh.

院子里种着两棵四季常青的柏树。

yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.

Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.

烈士陵园周围栽满了高大的柏树。

liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.

Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.

Hỏi đáp về chữ 柏

柏 nghĩa là gì?

柏 (bǎi) nghĩa là cây tuyết tùng; cây bách.

Cách viết chữ 柏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 柏 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 柏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 柏树 (bǎi shù) – cây bách; 丝柏 (sī bó) – cây bách; 刺柏 (cì bǎi) – cây bách xù Trung Quốc; 双柏 (shuāng bǎi) – huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彝族自治州 (chǔ xióng…; 圆柏 (yuán bǎi) – cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); 松柏 (sōng bǎi) – cây thông và cây bách.