松柏
[sōng bǎi] [松 柏]
cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần
松柏 đọc là sōng bǎi, nghĩa là cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōng bǎi] [松 柏]
cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần
松柏 (sōng bǎi) nghĩa là cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn.
Viết lần lượt từng chữ 松, 柏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.