XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杨 đọc là yáng, nghĩa là cây dương. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杨

[yáng]

cây dương

校园里种着几棵高大的杨树。

xiào yuán lǐ zhǒng zhe jǐ kē gāo dà de yáng shù.

Trong khuôn viên trường trồng mấy cây dương cao lớn.

春风里,杨柳枝条轻轻舞动。

chūn fēng lǐ, yáng liǔ zhī tiáo qīng qīng wǔ dòng.

Trong gió xuân, cành liễu nhẹ nhàng đung đưa.

我们沿河岸种了一排杨柳树。

wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.

Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.

Hỏi đáp về chữ 杨

杨 nghĩa là gì?

杨 (yáng) nghĩa là cây dương.

Cách viết chữ 杨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 杨 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 杨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 杨树 (yáng shù) – cây dương; 杨业 (yáng yè) – Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống,…; 杨亿 (yáng yì) – Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống; 杨俊 (yáng jùn) – Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 杨坚 (yán…; 杨坚 (yáng jiān) – Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604; 杨斌 (yáng bīn) – Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan.