XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杨柳 đọc là yáng liǔ, nghĩa là cây liễu; cây dương và liễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杨柳

[yáng liǔ] [杨 柳]

cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống

春风里,杨柳枝条轻轻舞动。

chūn fēng lǐ, yáng liǔ zhī tiáo qīng qīng wǔ dòng.

Trong gió xuân, cành liễu nhẹ nhàng đung đưa.

我们沿河岸种了一排杨柳树。

wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.

Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.

春日迟迟,微风吹拂着河边的杨柳。

chūn rì chí chí, wēi fēng chuī fú zhe hé biān de yáng liǔ.

Ngày xuân ấm áp dài êm đềm, gió nhẹ lay động rặng liễu ven sông.

Hỏi đáp về từ 杨柳

杨柳 nghĩa là gì?

杨柳 (yáng liǔ) nghĩa là cây liễu; cây dương và liễu.

Cách viết 杨柳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杨, 柳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杨柳?

Thường gặp: 垂杨柳 (chuí yáng liǔ) – cây liễu rủ.