XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柳条 đọc là liǔ tiáo, nghĩa là cây liễu; cành liễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 柳条

柳条 nghĩa là gì?

柳条 (liǔ tiáo) nghĩa là cây liễu; cành liễu.

Cách viết 柳条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柳, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柳条?

Thường gặp: 柳条边 (liǔ tiáo biān) – Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17; 柳条湖事件 (liǔ tiáo hú shì jiàn) – Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931….