柳条
[liǔ tiáo] [柳 条]
cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
这些柳条又细又长。
zhè xiē liǔ tiáo yòu xì yòu cháng.Những cành liễu này vừa nhỏ vừa dài.
柳条 đọc là liǔ tiáo, nghĩa là cây liễu; cành liễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǔ tiáo] [柳 条]
cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
这些柳条又细又长。
zhè xiē liǔ tiáo yòu xì yòu cháng.Những cành liễu này vừa nhỏ vừa dài.
柳条 (liǔ tiáo) nghĩa là cây liễu; cành liễu.
Viết lần lượt từng chữ 柳, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 柳条边 (liǔ tiáo biān) – Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17; 柳条湖事件 (liǔ tiáo hú shì jiàn) – Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931….