XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 槐 đọc là huái, nghĩa là cây hoè (Sophora japonica). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

槐

[huái]

cây hoè (Sophora japonica)

我爷爷喜欢在槐树下喝茶聊天。

wǒ yé ye xǐ huan zài huái shù xià hē chá liáo tiān.

Ông tôi thích ngồi uống trà trò chuyện dưới cây hòe.

街道两旁种满了高大的槐树。

jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le gāo dà de huái shù.

Hai bên đường trồng đầy những cây hòe cao lớn.

院子里那棵老槐树依然枝叶茂盛。

yuàn zi lǐ nà kē lǎo huái shù yī rán zhī yè mào shèng.

Cây hòe già trong sân cành lá vẫn rất tươi tốt.

Hỏi đáp về chữ 槐

槐 nghĩa là gì?

槐 (huái) nghĩa là cây hoè (Sophora japonica).

Cách viết chữ 槐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 槐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 槐 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 槐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 槐树 (huái shù) – cây hoè (Sophora japonica); 刺槐 (cì huái) – cây keo gai; 国槐 (guó huái) – cây hòe (Sophora japonica); 槐荫 (huái yìn) – quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 济南市 (jǐ nán shì), Sơn Đông; 洋槐 (yáng huái) – cây keo đen (Robinia pseudoacacia); 国槐树 (guó huái shù) – cây hòe (Sophora japonica).