洋槐 đọc là yáng huái, nghĩa là cây keo đen (Robinia pseudoacacia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 洋槐
洋槐 nghĩa là gì?
洋槐 (yáng huái) nghĩa là cây keo đen (Robinia pseudoacacia).
Cách viết 洋槐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 洋, 槐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 洋槐?
Thường gặp: 毛洋槐 (máo yáng huái) – cây keo hồng (Robinia hispida, một loại keo); 洋槐树 (yáng huái shù) – cây keo đen (Robinia pseudoacacia).