XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

格格 đọc là gé ge, nghĩa là công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

格格

[gé ge] [格 格]

công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

他的消极态度与整个团队的热情格格不入。

tā de xiāo jí tài dù yǔ zhěng gè tuán duì de rè qíng gé gé bú rù.

Thái độ tiêu cực của anh ấy hoàn toàn không hòa hợp với sự nhiệt tình của cả nhóm.

这栋现代建筑与周围的古老街区格格不入。

zhè dòng xiàn dài jiàn zhù yǔ zhōu wéi de gǔ lǎo jiē qū gé gé bú rù.

Tòa nhà hiện đại này không hòa hợp với khu phố cổ xung quanh.

他性格孤僻,总是觉得与周围的人格格不入。

tā xìng gé gū pì, zǒng shì jué de yǔ zhōu wéi de rén gé gé bú rù.

Tính cách anh ấy cô độc, luôn cảm thấy không hòa hợp với mọi người xung quanh.

Hỏi đáp về từ 格格

格格 nghĩa là gì?

格格 (gé ge) nghĩa là công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh).

Cách viết 格格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 格, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 格格?

Thường gặp: 格格不入 (gé gé bù rù) – (thành ngữ) không hòa hợp; 格格笑 (gé gé xiào) – cười khúc khích.