XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小公主 đọc là xiǎo gōng zhǔ, nghĩa là nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小公主

[xiǎo gōng zhǔ] [TIỂU 公 主]

nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝 (xiǎo huáng dì)

妹妹把自己打扮成了一个小公主。

mèi mei bǎ zì jǐ dǎ bàn chéng le yí gè xiǎo gōng zhǔ.

Em gái hóa trang thành một nàng công chúa nhỏ.

小女孩穿着漂亮的裙子,看起来像个小公主。

xiǎo nǚ hái chuān zhe piào liang de qún zǐ, kàn qǐ lái xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.

Bé gái mặc chiếc váy đẹp, trông giống như một nàng công chúa nhỏ.

Hỏi đáp về từ 小公主

小公主 nghĩa là gì?

小公主 (xiǎo gōng zhǔ) nghĩa là nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều.

Cách viết 小公主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 公, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.