XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前车主 đọc là qián chē zhǔ, nghĩa là chủ sở hữu trước (của xe đang bán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前车主

[qián chē zhǔ] [前 车 主]

chủ sở hữu trước (của xe đang bán)

两车在狭窄的山路上相遇,前车主动退让。

liǎng chē zài xiá zhǎi de shān lù shang xiāng yù, qián chē zhǔ dòng tuì ràng.

Hai xe gặp nhau trên đường núi hẹp, xe phía trước chủ động nhường đường.

Hỏi đáp về từ 前车主

前车主 nghĩa là gì?

前车主 (qián chē zhǔ) nghĩa là chủ sở hữu trước (của xe đang bán).

Cách viết 前车主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 车, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.