XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑心食品 đọc là hēi xīn shí pǐn, nghĩa là sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黑心食品

[hēi xīn shí pǐn] [黑 心 食 品]

sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh

Hỏi đáp về từ 黑心食品

黑心食品 nghĩa là gì?

黑心食品 (hēi xīn shí pǐn) nghĩa là sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh.

Cách viết 黑心食品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 心, 食, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.