XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昼夜 đọc là zhòu yè, nghĩa là ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

昼夜【晝夜】

[zhòu yè] [昼 夜]

ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng

白天和黑夜,亦指一整天。

救援人员在灾区连续昼夜工作。

jiù yuán rén yuán zài zāi qū lián xù zhòu yè gōng zuò.

Nhân viên cứu hộ làm việc liên tục ngày đêm tại vùng thiên tai.

戈壁的气候极其恶劣,昼夜温差很大。

gē bì de qì hòu jí qí è liè, zhòu yè wēn chā hěn dà.

Khí hậu ở hoang mạc Gobi vô cùng khắc nghiệt, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn.

边防部队昼夜监视着边境线上的动静。

biān fáng bù duì zhòu yè jiān shì zhe biān jìng xiàn shàng de dòng jìng.

Bộ đội biên phòng ngày đêm theo dõi chặt chẽ động tĩnh trên tuyến biên giới.

Hỏi đáp về từ 昼夜

昼夜 nghĩa là gì?

昼夜 (zhòu yè) nghĩa là ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 昼夜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昼, 夜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昼夜?

Thường gặp: 不分昼夜 (bù fēn zhòu yè) – cả ngày lẫn đêm; 昼夜节律 (zhòu yè jié lǜ) – nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ; 昼夜平分点 (zhòu yè píng fēn diǎn) – điểm phân ngày đêm.