XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昼 đọc là zhòu, nghĩa là ban ngày. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昼

[zhòu]

ban ngày

救援人员在灾区连续昼夜工作。

jiù yuán rén yuán zài zāi qū lián xù zhòu yè gōng zuò.

Nhân viên cứu hộ làm việc liên tục ngày đêm tại vùng thiên tai.

这条生产线昼夜不停地运转。

zhè tiáo shēng chǎn xiàn zhòu yè bù tíng dì yùn zhuǎn.

Dây chuyền sản xuất này hoạt động không ngừng nghỉ ngày đêm.

地球自转产生了昼夜交替的现象。

dì qiú zì zhuàn chǎn shēng le zhòu yè jiāo tì de xiàn xiàng.

Sự tự quay của Trái Đất tạo ra hiện tượng ngày và đêm luân phiên.

Hỏi đáp về chữ 昼

昼 nghĩa là gì?

昼 (zhòu) nghĩa là ban ngày.

Cách viết chữ 昼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昼 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 昼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昼夜 (zhòu yè) – ngày và đêm; 白昼 (bái zhòu) – ban ngày; 不分昼夜 (bù fēn zhòu yè) – cả ngày lẫn đêm; 俨如白昼 (yǎn rú bái zhòu) – sáng như ban ngày (thành ngữ); 俾夜作昼 (bǐ yè zuò zhòu) – nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); 俾昼作夜 (bǐ zhòu zuò yè) – biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi).