XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白昼 đọc là bái zhòu, nghĩa là ban ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白昼

[bái zhòu] [白 昼]

ban ngày

赤道附近的白昼和黑夜长度全年相等。

chì dào fù jìn de bái zhòu hé hēi yè cháng dù quán nián xiāng děng.

Độ dài ngày và đêm gần xích đạo quanh năm đều bằng nhau.

老师在地理课上解释,纬度越高的地方,冬天白昼时间越短。

lǎo shī zài dì lǐ kè shàng jiě shì, wěi dù yuè gāo de dì fāng, dōng tiān bái zhòu shí jiān yuè duǎn.

Thầy giáo giải thích trong giờ địa lý rằng nơi có vĩ độ càng cao thì thời gian ban ngày vào mùa đông càng ngắn.

Hỏi đáp về từ 白昼

白昼 nghĩa là gì?

白昼 (bái zhòu) nghĩa là ban ngày.

Cách viết 白昼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 昼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白昼?

Thường gặp: 俨如白昼 (yǎn rú bái zhòu) – sáng như ban ngày (thành ngữ).