XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日里 đọc là rì lǐ, nghĩa là ban ngày; trong ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

日里

[rì lǐ] [日 里]

ban ngày; trong ngày

假日里的步行街总是十分拥挤。

jiǎ rì lǐ de bù xíng jiē zǒng shì shí fēn yōng jǐ.

Phố đi bộ vào ngày lễ luôn rất đông đúc.

中国人在节日里喜欢喝白酒庆祝。

zhōng guó rén zài jié rì lǐ xǐ huan hē bái jiǔ qìng zhù.

Người Trung Quốc thích uống rượu trắng để ăn mừng trong các dịp lễ tết.

节日里的操场上洋溢着欢声笑语。

jié rì lǐ de cāo chǎng shàng yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.

Trên sân trường ngày lễ tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.

Hỏi đáp về từ 日里

日里 nghĩa là gì?

日里 (rì lǐ) nghĩa là ban ngày; trong ngày.

Cách viết 日里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.