XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白日 đọc là bái rì, nghĩa là ban ngày; mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 白日

白日 nghĩa là gì?

白日 (bái rì) nghĩa là ban ngày; mặt trời.

Cách viết 白日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白日?

Thường gặp: 白日梦 (bái rì mèng) – mơ mộng; 白日做梦 (bái rì zuò mèng) – mơ giữa ban ngày; 青天白日 (qīng tiān bái rì) – (thành ngữ) giữa ban ngày.