白日
[bái rì] [白 日]
ban ngày; mặt trời; thời gian
白日 đọc là bái rì, nghĩa là ban ngày; mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
白日 (bái rì) nghĩa là ban ngày; mặt trời.
Viết lần lượt từng chữ 白, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 白日梦 (bái rì mèng) – mơ mộng; 白日做梦 (bái rì zuò mèng) – mơ giữa ban ngày; 青天白日 (qīng tiān bái rì) – (thành ngữ) giữa ban ngày.