青天白日
[qīng tiān bái rì] [青 天 白 日]
(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
青天白日 đọc là qīng tiān bái rì, nghĩa là (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng tiān bái rì] [青 天 白 日]
(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
青天白日 (qīng tiān bái rì) nghĩa là (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa.
Viết lần lượt từng chữ 青, 天, 白, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.