XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挽救儿童 đọc là wǎn jiù ér tóng, nghĩa là cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 挽救儿童

挽救儿童 nghĩa là gì?

挽救儿童 (wǎn jiù ér tóng) nghĩa là cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh.

Cách viết 挽救儿童 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挽, 救, 儿, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.