挽救儿童
[wǎn jiù ér tóng] [挽 救 儿 童]
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
挽救儿童 đọc là wǎn jiù ér tóng, nghĩa là cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn jiù ér tóng] [挽 救 儿 童]
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
挽救儿童 (wǎn jiù ér tóng) nghĩa là cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh.
Viết lần lượt từng chữ 挽, 救, 儿, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.