熊孩子
[xióng hái zi] [熊 孩 子]
(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư
熊孩子 đọc là xióng hái zi, nghĩa là (tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xióng hái zi] [熊 孩 子]
(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư
熊孩子 (xióng hái zi) nghĩa là (tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư.
Viết lần lượt từng chữ 熊, 孩, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.