XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小孩子 đọc là xiǎo hái zi, nghĩa là trẻ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小孩子

[xiǎo hái zi] [TIỂU 孩 子]

trẻ con

别担心,连小孩子都会做,你一定可以。

bié dān xīn, lián xiǎo hái zi dōu huì zuò, nǐ yí dìng kě yǐ.

Đừng lo, đến trẻ con cũng làm được, em nhất định làm được.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。

xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.

Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.

太好了!连小孩子都能做,你也做成功了。

tài hǎo le! lián xiǎo hái zi dōu néng zuò, nǐ yě zuò chéng gōng le.

Tốt quá! Đến trẻ con cũng làm được, em cũng làm thành công rồi.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 小孩子

小孩子 nghĩa là gì?

小孩子 (xiǎo hái zi) nghĩa là trẻ con.

Cách viết 小孩子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 孩, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.