Chữ 囝 đọc là jiǎn, nghĩa là trẻ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
囝
[jiǎn]
trẻ con
Hỏi đáp về chữ 囝
囝 nghĩa là gì?
囝 (jiǎn) nghĩa là trẻ con.
Cách viết chữ 囝 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 囝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 囝 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 囝仔 (jiǎn zǐ) – (Đài Loan) trẻ em.