XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

囝仔 đọc là jiǎn zǐ, nghĩa là (Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

囝仔

[jiǎn zǐ] [囝 仔]

(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])

Hỏi đáp về từ 囝仔

囝仔 nghĩa là gì?

囝仔 (jiǎn zǐ) nghĩa là (Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á]).

Cách viết 囝仔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 囝, 仔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.