小娃
[xiǎo wá] [TIỂU 娃]
trẻ con
这个可爱的小娃娃才刚满六个月。
zhè ge kě ài de xiǎo wá wa cái gāng mǎn liù gè yuè.Em bé đáng yêu này mới vừa tròn sáu tháng tuổi.
小娃 đọc là xiǎo wá, nghĩa là trẻ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo wá] [TIỂU 娃]
trẻ con
这个可爱的小娃娃才刚满六个月。
zhè ge kě ài de xiǎo wá wa cái gāng mǎn liù gè yuè.Em bé đáng yêu này mới vừa tròn sáu tháng tuổi.
小娃 (xiǎo wá) nghĩa là trẻ con.
Viết lần lượt từng chữ 小, 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小娃娃 (xiǎo wá wa) – em bé.