XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大雪 đọc là dà xuě, nghĩa là Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 7-21 tháng 12. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大雪

[dà xuě] [ĐẠI 雪]

Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 7-21 tháng 12

因为大雪,火车晚点了半小时。

yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.

Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.

大雪封山,车辆暂时无法通行。

dà xuě fēng shān, chē liàng zàn shí wú fǎ tōng xíng.

Tuyết lớn phủ núi, xe cộ tạm thời không thể lưu thông.

这场大雪造成了严重交通堵塞。

zhè chǎng dà xuě zào chéng le yán zhòng jiāo tōng dǔ sè.

Trận tuyết lớn này gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 大雪

大雪 nghĩa là gì?

大雪 (dà xuě) nghĩa là Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 7-21 tháng 12.

Cách viết 大雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大雪?

Thường gặp: 鹅毛大雪 (é máo dà xuě) – tuyết lông ngỗng (thành ngữ).