再保证 đọc là zài bǎo zhèng, nghĩa là trấn an. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 再保证
再保证 nghĩa là gì?
再保证 (zài bǎo zhèng) nghĩa là trấn an.
Cách viết 再保证 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 再, 保, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.