XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兑 đọc là duì, nghĩa là đổi tiền; trao đổi. Thuộc bộ Nhân 儿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兑

[duì]

đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng)

没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。

méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.

Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

请在有效期内持支票到银行兑现。

qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.

Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.

可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。

kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.

Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về chữ 兑

兑 nghĩa là gì?

兑 (duì) nghĩa là đổi tiền; trao đổi.

Cách viết chữ 兑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兑 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 兑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兑换 (duì huàn) – chuyển đổi; 兑现 (duì xiàn) – (séc, v.v.) đổi tiền mặt; 兑付 (duì fù) – đổi tiền mặt (séc); 勾兑 (gōu duì) – pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây,…; 商兑 (shāng duì) – thảo luận và cân nhắc; 打兑 (dǎ duì) – sắp xếp (thông tục).