XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

换钱 đọc là huàn qián, nghĩa là đổi tiền; bán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

换钱

[huàn qián] [换 钱]

đổi tiền; bán

你好,请问这里可以换钱吗?

nǐ hǎo, qǐng wèn zhè lǐ kě yǐ huàn qián ma?

Xin chào, cho hỏi ở đây có thể đổi tiền không?

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

嗯,终于到了。你今天想换钱吗?

èn, zhōng yú dào le. nǐ jīn tiān xiǎng huàn qián ma?

Ừ, cuối cùng cũng đến rồi. Hôm nay bạn muốn đổi tiền à?

Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿

明白。今天换钱的人多吗?

míng bái. jīn tiān huàn qián de rén duō ma?

Hiểu rồi. Hôm nay người đổi tiền có đông không?

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 换钱

换钱 nghĩa là gì?

换钱 (huàn qián) nghĩa là đổi tiền; bán.

Cách viết 换钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 换, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.