承兑
[chéng duì] [承 兑]
(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
承兑 đọc là chéng duì, nghĩa là (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng duì] [承 兑]
(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
承兑 (chéng duì) nghĩa là (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa).
Viết lần lượt từng chữ 承, 兑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 提示承兑 (tí shì chéng duì) – xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).