XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承兑 đọc là chéng duì, nghĩa là (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 承兑

承兑 nghĩa là gì?

承兑 (chéng duì) nghĩa là (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa).

Cách viết 承兑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 兑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 承兑?

Thường gặp: 提示承兑 (tí shì chéng duì) – xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại).