倒班 đọc là dǎo bān, nghĩa là đổi ca; làm việc theo ca. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倒班
倒班 nghĩa là gì?
倒班 (dǎo bān) nghĩa là đổi ca; làm việc theo ca.
Cách viết 倒班 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倒, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.