XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电线杆 đọc là diàn xiàn gān, nghĩa là cột điện; cột điện thoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电线杆

[diàn xiàn gān] [电 线 杆]

cột điện; cột điện thoại; cột đèn

工人们正在路边立一根新的电线杆。

gōng rén men zhèng zài lù biān lì yì gēn xīn de diàn xiàn gān.

Các công nhân đang dựng một cột điện mới bên đường.

工人们合力将倒下的电线杆重新竖了起来。

gōng rén men hé lì jiāng dǎo xià de diàn xiàn gān chóng xīn shù le qǐ lái.

Các công nhân cùng nhau hợp lực dựng lại cột điện bị đổ.

Hỏi đáp về từ 电线杆

电线杆 nghĩa là gì?

电线杆 (diàn xiàn gān) nghĩa là cột điện; cột điện thoại.

Cách viết 电线杆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 线, 杆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.