第一炮
[dì yī pào] [第 一 炮]
(bóng) phát súng mở màn
第一炮 đọc là dì yī pào, nghĩa là (bóng) phát súng mở màn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì yī pào] [第 一 炮]
(bóng) phát súng mở màn
第一炮 (dì yī pào) nghĩa là (bóng) phát súng mở màn.
Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 炮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.