第一例
[dì yī lì] [第 一 例]
trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)
第一例 đọc là dì yī lì, nghĩa là trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì yī lì] [第 一 例]
trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)
第一例 (dì yī lì) nghĩa là trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên.
Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.