XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第二季度 đọc là dì èr jì dù, nghĩa là quý thứ hai (của năm tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第二季度

[dì èr jì dù] [第 二 季 度]

quý thứ hai (của năm tài chính)

小明,第二季度下沉市场的财报出来了,二线分店的坪效比持续走低。

xiǎo míng, dì èr jì dù xià chén shì chǎng de cái bào chū lái le, èr xiàn fēn diàn de píng xiào bǐ chí xù zǒu dī.

Tiểu Minh, báo cáo tài chính quý hai của thị trường cấp thấp đã có rồi, hiệu suất doanh thu trên diện tích mặt sàn của các chi nhánh cấp hai tiếp tục sụt giảm.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

Hỏi đáp về từ 第二季度

第二季度 nghĩa là gì?

第二季度 (dì èr jì dù) nghĩa là quý thứ hai (của năm tài chính).

Cách viết 第二季度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 季, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.