第一季度
[dì yī jì dù] [第 一 季 度]
quý đầu tiên (của năm tài chính)
我们第一季度的任务已经完成了。
wǒ men dì yī jì dù de rèn wu yǐ jīng wán chéng le.Nhiệm vụ quý một của chúng tôi đã hoàn thành rồi.
第一季度 đọc là dì yī jì dù, nghĩa là quý đầu tiên (của năm tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì yī jì dù] [第 一 季 度]
quý đầu tiên (của năm tài chính)
我们第一季度的任务已经完成了。
wǒ men dì yī jì dù de rèn wu yǐ jīng wán chéng le.Nhiệm vụ quý một của chúng tôi đã hoàn thành rồi.
第一季度 (dì yī jì dù) nghĩa là quý đầu tiên (của năm tài chính).
Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 季, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.