XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第三季度 đọc là dì sān jì dù, nghĩa là quý ba (của năm tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第三季度

[dì sān jì dù] [第 三 季 度]

quý ba (của năm tài chính)

该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。

gāi gōng sī jīn nián dì sān jì dù chū xiàn yán zhòng kuī sǔn, dǒng shì huì jué dìng xuē jiǎn kāi zhī.

Công ty đó bị thâm hụt nghiêm trọng trong quý ba năm nay, hội đồng quản trị quyết định cắt giảm chi tiêu.

Hỏi đáp về từ 第三季度

第三季度 nghĩa là gì?

第三季度 (dì sān jì dù) nghĩa là quý ba (của năm tài chính).

Cách viết 第三季度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 三, 季, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.