浑厚
[hún hòu] [浑 厚]
chất phác và trung thực; giản dị; (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội
浑厚 đọc là hún hòu, nghĩa là chất phác và trung thực; giản dị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún hòu] [浑 厚]
chất phác và trung thực; giản dị; (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội
浑厚 (hún hòu) nghĩa là chất phác và trung thực; giản dị.
Viết lần lượt từng chữ 浑, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.