全身而退
[quán shēn ér tuì] [全 身 而 退]
thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn
全身而退 đọc là quán shēn ér tuì, nghĩa là thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán shēn ér tuì] [全 身 而 退]
thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn
全身而退 (quán shēn ér tuì) nghĩa là thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn.
Viết lần lượt từng chữ 全, 身, 而, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.